tai ác

Học thuật
Thân thiện
tai ác

Trận mưa đá tai ác làm dập nát hoa màu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất gây ra tai họa, đau khổ một cách chủ ý hoặc đáng ghét: Chỉ sự vật, hiện tượng hoặc hành động mang lại hậu quả xấu một cách tàn nhẫn, độc ác.
    • Độc ác, hiểm độc (về tính cách con người): Dùng để miêu tả bản chất xấu xa, thích gây đau khổ cho người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trận quét tai ác đã cướp đi sinh mạng của nhiều người. (Miêu tả thảm họa thiên nhiên gây hậu quả thảm khốc.)
    • Hắn ta một kẻ tai ác, luôn tìm cách hãm hại người khác. (Miêu tả bản chất độc ác của một con người.)
    • Lời nói tai ác của ta khiến đứa trẻ tổn thương sâu sắc. (Miêu tả lời nói chủ ý gây tổn thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tai ác" dùng trong văn chương, báo chí: Thường được sử dụng để nhấn mạnh tính chất tàn khốc, đáng nguyền rủa của một sự kiện hoặc hành động, tạo cảm xúc mạnh cho người đọc.
    • Chiến tranh một cỗ máy tai ác, nghiền nát bao số phận con người.
  • Kết hợp với các từ chỉ mức độ: Có thể đi kèm với các từ như "vô cùng", "cực kỳ", "hết sức" để nhấn mạnh.
    • Âm mưu của hắncùng tai ác khó lường.
Biến thể từ gần giống
  • Độc ác (tính từ): Nhấn mạnh bản chất tàn nhẫn, muốn gây đau khổ. Gần nghĩa với "tai ác" khi nói về con người.
  • Hiểm ác (tính từ): Vừa độc ác vừa gian xảo, nguy hiểm.
  • Tàn ác (tính từ): Nhấn mạnh sự tàn bạo, dã man.
  • Tai hại (tính từ): Chủ yếu chỉ tính chất gây hậu quả xấu, ít hàm ý về chủ ý độc ác như "tai ác".
Từ đồng nghĩa
  • Ác độc: Cực kỳ độc ác.
  • Nham hiểm: Độc ác gian xảo.
  • Tàn nhẫn: Không lòng thương, độc ác.
Từ trái nghĩa
  • Nhân từ: lòng thương người, hiền lành.
  • Lương thiện: Tốt bụng, ngay thẳng.
  • Tốt bụng: lòng tốt, sẵn sàng giúp đỡ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ác giả ác báo": Làm điều ác thì sẽ gặp quả báo ác. liên hệ về mặt ý niệm "ác" với "tai ác".
  • "Lòng lang dạ thú": Chỉ người bản chất độc ác, tàn bạo như thú dữ. Có thể dùng để miêu tả kẻ "tai ác".
tai ác

Trận mưa đá tai ác làm dập nát hoa màu.

  1. t. tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa. Trận mưa đá tai ác làm dập nát hoa màu.

Từ gần giống

Từ chứa "tai ác"